|
bo dam, dong ho taxi,thuyen cao su, binh khi,quan ao lan, bo dam
motorola, bo dam, dong ho tinh tien, bo dam kenwood, thiet bi khoa hoc, bo dam
Icom, may thong tin, may vien thong, may lien lac, may thong tin, ban bo dam, bo
dam kenwood, bo
|
|
bo dam, dong ho taxi,thuyen cao su, binh khi,quan ao lan, bo dam
motorola, bo dam, dong ho tinh tien, bo dam kenwood, thiet bi khoa hoc, bo dam
Icom, may thong tin, may vien thong, may lien lac, may thong tin, ban bo dam, bo
dam kenwood, bo
|
|
|
|
|
| |
| |
Kenwood TK2168/3168 |
|
|
| |
Kenwood TK2168/3168
| THIẾT KẾ NHỎ GỌN |
 |
| nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển, chiếc bộ đàm thông mình với dạng thanh này có thể thao tác và cầm nắm thuận tiện. |
| |
| THAO TÁC DỄ DÀNG |
 |
| phím xoay và điều khiển trên TK-2168/3168 được thiết kế để mang lại cho người sử dụng với chốt phản hồi tích cực thậm chí có thể giữ và thao tác dưới vỏ hay trong túi |
| |
| VOX GẮN TRONG SẴN SÀNG CHO THOẠI RẢNH TAY |
 |
| tận hưởng những thuận tiện của thoại rảnh tay với các phụ kiện âm thanh. chỉ đơn giản là nói, VOX gắn trong với 10 mức điều chỉnh độ nhạy sẽ bật PTT. VOX cũng là ý tưởng đặt biệt cho các nhiệm vụ và sự kiện khi mà thoại rảnh tay, liên lạc liên tục và /hoặc lặp lại trở nên cần thiết |
| |
| QUÉT ƯU TIÊN & TALK BACK |
 |
| quét là một cách đơn giản để kiểm soát nhiều kênh(khả năng chứa 16 kênh) TK-2168/3168 cũng cung cấp cả chế độ quét ưu tiên và quét tiêu chuẩn. Chức năng Talk Back cho phép đáp lại ngay để nhận cuộc thoại mà không cần phải tìm kiếm bằng tay hoặc đổi kênh. |
| |
| BỘ XÁO TRỘN ÂM GẮN SẴN |
 |
| The TK-2168/3168 bao gồm tính năng xáo trộn âm gắn trong mang lại sự bảo vệ cơ bản trong đàm thoại tránh bị nghe lén. |
| |
| TRUYỀN TÍN HIỆU QT/DQT/DTMF |
 |
| định dạng truyền tín hiệu mã hóa theo chuẩn công nghiệp QT (CTCSS) và DQT ( kỹ thuật số) cung cấp tách nhóm và truy cập hệ thống trên các tần số dùng chung. DTMF PTT ID cũng được bao gồm cho vận hành điều vận hoặc các ứng dụng điều khiển từ xa. Sự tương thích của bộ giải mã DTMF bao gồm gọi chọn lọc ID, phát đáp với ID, gọi nhóm "wild card" và vô hiệu hóa máy. cuộc gọi chọn lọc cũng có âm báo và đèn báo. |
| |
| ÂM BÁO CUỘC GỌI CÓ THỂ LẬP TRÌNH ĐƯỢC |
 |
| âm lượng, âm, thời gian và kiểu báo có thể lập trình được mang đến những báo hiệu một cách cá nhân và riêng biệt |
| |
| PHÍM CHỨC NĂNG CÓ THỂ LẬP TRÌNH ĐƯỢC |
 |
| Phím 3 mặt có thể lập trình cho 1 hay nhiều chức năng có sẵn trên TK-2168/3168, cho sự tùy chọn cho những người dùng đặc biệt |
| |
| ÂM THANH CHẤT LƯỢNG CAO |
 |
| âm thanh rõ ràng cho sự liên lạc chắc chắn. loa ngoài to, âm thanh phát ra 1/2 W và sự đáp đặc trưng mang lại sự tối ưu hóa âm thanh thậm chí trong môi trường ồn ào. |
| |
| PIN DÙNG 8 ĐẾN 10 GIỜ |
 |
Pin Ni-Cd KNB-25A với thời gian hoạt động 8 giờ là pin tiêu chuẩn cho máy bộ đàm cầm tay. Pin chọn thêm Lithium Lion KNB-24L với thời gian hoạt động 9 h mang lại sự nhỏ gọn cơ bản và trọng lượng nhẹ để dễ dàng di chuyển. Lựa chọn cho thời gian hoạt động tối đa là pin KNB-26N Ni-MH với 12h sử dụng.
*Thời gian dùng pin theo chu trình công suất 5-5-90 |
| |
| RẮN CHẮC VÀ CHỐNG NƯỚC |
 |
| được thiết kế để tồn tại trong những điều kiện khắc nghiệt, máy bộ đàm này đã vượt qua những tiêu chuẩn MIL-STD 810 và IP 54/55 về mưa bay và chống nước, đáp ứng/vượt các tiêu chuẩn môi trường MIL-STD 810 C/D/E/F. TK-2168/3168 sẵn sàng trả lời cuộc gọi trong bất kỳ điều kiện môi trường nào. |
| |
| BẢNG MẠCH CHỌN THÊM |
 |
| bất chấp thiết kế nhỏ gọn, TK-2168/3168 có thể phù hợp với các bảng mạch chọn thêm để vận hành với dịch vụ trunking và bảo mật. |
THÔNG TIN KỸ THUẬT.
| |
TK-2168 |
TK-3168 |
| THÔNG SỐ CHUNG |
Dải tần
Loại 1
Loại 3 |
136 ~ 174 MHz
|
440 ~ 480 MHz
400 ~ 430 MHz |
| Số kênh |
tối đa. 16 |
Độ giãn kênh
rộng/hẹp |
25, 30 kHz/12.5,15 kHz |
25 kHz/12.5 kHz |
| Điện thế hoạt động |
7.5 V DC ± 20 % |
Thời gian dùng pin
(5-5-90 chu trình công suất với chế độ tiết kiệm pin tắt)
với KNB-24L (1400mAh)
với KNB-25A (1200mAh)
với KNB-26N (2000mAh) |
xấp xỉ. 9 hours
xấp xỉ. 8 hours
xấp xỉ. 12 hours |
| Nhiệt độ hoạt động |
-30º C ~ +60º C -10ºC ~ +60ºC khi sử dụng pin KNB-24L/26N |
| Ổn định tần số |
±2.5ppm (-30ºC ~ +60ºC) |
| Trở kháng ănten |
50 Ω |
Độ rộng kênh
Loại 1
Loại 3 |
38 MHz |
40 MHz
30 MHz |
Kích thước (W x H x D)
không gồm phần lồi ra
thân máy
với KNB-24L
với KNB-25A
với KNB-26N |
56 x 109.3 x 18.4mm
56 x 109.3 x 34.5mm
56 x 109.3 x 40.7mm
56 x 109.3 x 40.7mm |
Trọng lượng (net)
thân máy
với KNB-24L
với KNB-25A
với KNB-26N |
165g
290g (không có antenna)
355g (không có antenna)
400g (không có antenna) |
| Bộ nhận tín hiệu(đo trên TIA/EIA-603) |
Độ nhạy (12 dB SINAD)
rộng/hẹp |
0.25 μV/0.28 μV |
Độ chọn lọc
rộng/hẹp |
70 dB/62 dB |
Méo điều biến
rộng/hẹp |
65 dB/60 dB |
| Tạp nhiễu |
65 dB |
| âm thanh ra |
500mW với mức méo nhỏ hơn 10% |
| Bộ phát tín hiệu (đo trên TIA/EIA-603) |
Công suất phát
Cao/thấp |
5 W/1 W |
4 W/1 W |
| Tạp nhiễu |
70 dB |
Điều chế
rộng/hẹp |
16KØ F3E/11KØ F3E |
Nhiễu FM
rộng/hẹp |
45 dB/43 dB |
45 dB/40 dB |
| Méo âm |
Nhỏ hơn 5% |
|
| Kenwood có quyền thay đổi thông số mà không báo trước |

Áp dụng tiêu chuẩn MIL-STD |
| Tiêu chuẩn quân sự |
MIL-STD 810C
phương pháp/quy trình |
MIL-STD 810D
phương pháp/quy trình |
MIL-STD 810E
phương pháp/quy trình |
MIL-STD 810F
phương pháp/quy trình |
| áp suất thấp |
500.1/quy trình I |
500.2/quy trình I, II |
500.3/quy trình I, II |
500.4/quy trình I, II |
| Nhiệt độ cao |
501.1/quy trình I, II |
501.2/quy trình I, II |
501.3/quy trình I, II |
501.4/quy trình I, II |
| Nhiệt độ thấp |
502.1/quy trình I |
502.2/quy trình I, II |
502.3/quy trình I, II |
502.4/quy trình I, II |
| Nhiệt độ va đập |
503.1/quy trình I |
503.2/quy trình I |
503.3/quy trình I |
503.4/quy trình I, II |
| Bức xạ mặt trời |
505.1/quy trình I |
505.2/quy trình I |
505.3/quy trình I |
505.4/quy trình I |
| mưa |
506.1/quy trình I, II |
506.2/quy trình I, II |
506.3/quy trình I, II |
506.4/quy trình I, III |
| độ ẩm |
507.1/quy trình I, II |
507.2/quy trình II, III |
507.3/quy trình II, III |
507.4 |
| sương muối |
509.1/quy trình I |
509.2/quy trình I |
509.3/quy trình I |
509.4 |
| bụi |
510.1/quy trình I |
510.2/quy trình I |
510.3/quy trình I |
510.4/quy trình I, III |
| rung |
514.2/quy trình VIII, X |
514.3/quy trình I |
514.4/quy trình I |
514.5/quy trình I |
| va đập |
516.2/quy trình I, II, V |
516.3/quy trình I, IV |
516.4/quy trình I, IV |
516.5/quy trình I, IV |
|
PHỤ KIỆN KÈM THEO:
- Pin KNB25A NiCd 7.2V 1200mAh
- Sạc bàn KSC30+ Adaptor
- Cài lưng
- Anten, Tài liệu |
|
| |
|
| |
Sản phẩm cùng loại |
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
|
|
|
|
|
| Tin tức mới |
|
|
| Tin khuyến mãi
|
|
|
| Đối tác |
|
| Số người truy cập |
| Số lượt truy cập :196633 |
| Online : 1 |
|
|
| Quảng cao' |
|
|
|
|
bo dam, dong ho taxi,thuyen cao su, binh khi,quan ao lan, bo dam
motorola, bo dam, dong ho tinh tien, bo dam kenwood, thiet bi khoa hoc, bo dam
Icom, may thong tin, may vien thong, may lien lac, may thong tin, ban bo dam, bo
dam kenwood, bo
|
|